cải tử hoàn sinh

  1. ng. (H. cải: thay đổi; tử: chết; hoàn: trả lại; sinh: sống) Làm cho người đã chết sống lại (thường dùng với nghĩa bóng): Bàn tay cách mạng, ôi diệu! Cai tử hoàn sinh cả cuộc đời (X-thuỷ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

cải tử hoàn sinh
Các bác sĩ đã cải tử hoàn sinh cho bệnh nhân ngừng tim.